第6课 小雪,生日快乐!
Bài 06 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
zhúzìtóu
竹字头
Bộ Trúc, dạng đầu 竹
常见位置:常在汉字上方。
Cháng zài hànzì shàngfāng.
Vị trí thường gặp: ở phía trên chữ Hán.
意义:多与竹子、竹制品或相关事物有关。
Duō yǔ zhúzi, zhúzhìpǐn huò xiāngguān shìwù yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến tre, đồ làm từ tre hoặc sự vật có liên quan.
常见字:笔、第
bǐ · dì
Ví dụ: 笔 (bút), 第 (thứ).
shùxīnpáng
竖心旁
Bộ Tâm, dạng đứng 忄
常见位置:常在汉字左边。
Cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán.
意义:多与心理、感情或情绪有关。
Duō yǔ xīnlǐ, gǎnqíng huò qíngxù yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến tâm lý, tình cảm hoặc cảm xúc.
常见字:快、忙
kuài · máng
Ví dụ: 快 (nhanh/vui), 忙 (bận).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
bút
画笔
huàbǐ
bút vẽ
桌子上有书、画笔什么的。
Zhuōzi shàng yǒu shū, huàbǐ shénme de.
Trên bàn có sách, bút vẽ và những thứ tương tự.
thứ
第二
dì-èr
thứ hai
你再好好地写一下第二个字。
Nǐ zài hǎohāo de xiě yíxià dì-èr ge zì.
Bạn hãy viết lại chữ thứ hai cho thật cẩn thận.
kuài
nhanh; vui
快乐
kuàilè
vui vẻ
我们每天都要快快乐乐的。
Wǒmen měitiān dōu yào kuàikuàilèlè de.
Mỗi ngày chúng ta đều phải thật vui vẻ.
máng
bận
很忙
hěn máng
rất bận
他很忙,早早地去工作了。
Tā hěn máng, zǎozǎo de qù gōngzuò le.
Anh ấy rất bận, đã đi làm từ sớm.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
dǎkāi
打开
mở ra
shǒujī
手机
điện thoại di động
jīdàn
鸡蛋
trứng gà
ròu
thịt
hóngsè
红色
màu đỏ
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“打开”中的“开”、“手机”中的“机”、“鸡蛋”中的“鸡”、“红色”中的“红”和“画笔”中的“笔”是什么意思?

“开” trong “打开”, “机” trong “手机”, “鸡” trong “鸡蛋”, “红” trong “红色” và “笔” trong “画笔” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
打开
dǎkāi
mở ra
手机
shǒujī
điện thoại di động
开机
kāijī
mở máy/khởi động máy
鸡蛋
jīdàn
trứng gà
ròu
thịt
鸡肉
jīròu
thịt gà
红色
hóngsè
màu đỏ
画笔
huàbǐ
bút vẽ
红笔
hóngbǐ
bút đỏ
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“开机”“鸡肉”和“红笔”是什么意思?

“开机”, “鸡肉” và “红笔” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
kāijī
开机
mở máy/khởi động máy
B
jīròu
鸡肉
thịt gà
C
hóngbǐ
红笔
bút đỏ
1
Wǒ hěn xǐhuan chī ( ), nǐ ne?
我很喜欢吃( ),你呢?
Tôi rất thích ăn ( ), còn bạn?
2
Nǐ yǒu ( ) ma? Wǒ xiǎng xiě jǐ ge zì.
你有( )吗?我想写几个字。
Bạn có ( ) không? Tôi muốn viết vài chữ.
3
Wǒ de shǒujī bù néng ( ) le, nǐ néng bāngmáng kànkan ma?
我的手机不能( )了,你能帮忙看看吗?
Điện thoại của tôi không thể ( ) nữa, bạn có thể giúp xem thử không?
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Māma jīntiān zuòle jǐ ge ròucài.
妈妈今天做了几个肉菜。
Hôm nay mẹ đã nấu mấy món thịt.
12
Tā dǎkāi shūbāo, náchū yì běn shū.
他打开书包,拿出一本书。
Cậu ấy mở cặp sách và lấy ra một quyển sách.
13
Háizimen gāogāoxìngxìng de qù xuéxiào le.
孩子们高高兴兴地去学校了。
Các em nhỏ vui vẻ đi đến trường.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
cháng
dài
B
wàng
quên
C
guò
trải qua; đón
D
huàbǐ
画笔
bút vẽ
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Shū a, ( ) a shénmede dōu zài shūbāo lǐ.
书啊,( )啊什么的都在书包里。
Sách, ( ) và những thứ tương tự đều ở trong cặp.
14
Yéye, jīnnián shēngrì nín xiǎng zěnme ( )?
爷爷,今年生日您想怎么( )?
Ông ơi, sinh nhật năm nay ông muốn đón như thế nào?
15
Nǚ: Hěn ( ) shíjiān méi chī yú le.
Nán: Nà jīntiān wǎnshang wǒ zuò tiáo yú.
女:很( )时间没吃鱼了。
男:那今天晚上我做条鱼。
Nữ: Đã rất ( ) thời gian không ăn cá rồi.
Nam: Vậy tối nay tôi làm một con cá.
16
Nán: Shēngrì kuàilè! Zhè shì sòng nǐ de dàngāo.
Nǚ: A! Wǒ dōu ( ) le jīntiān shì wǒ de shēngrì.
男:生日快乐!这是送你的蛋糕。
女:啊!我都( )了今天是我的生日。
Nam: Chúc mừng sinh nhật! Đây là bánh sinh nhật tặng bạn.
Nữ: A! Tôi đã ( ) mất hôm nay là sinh nhật của mình.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Zhème cháng shíjiān? Wǒmen qù Běijīng lǚyóu ba?
这么长时间?我们去北京旅游吧?
Lâu như vậy sao? Chúng ta đi Bắc Kinh du lịch nhé?
B
Wǒmen néng chīwán ma?
我们能吃完吗?
Chúng ta có ăn hết được không?
C
Xǐhuan, wǒ hé dìdi dōu hěn xǐhuan.
喜欢,我和弟弟都很喜欢。
Thích, tôi và em trai đều rất thích.
D
Tā lèi le, zǎozǎo de qù shuìjiào le.
他累了,早早地去睡觉了。
Ông ấy mệt rồi, đã đi ngủ sớm.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Bàba wèi shénme bù lái kàn diànshì?
爸爸为什么不来看电视?
Vì sao bố không đến xem ti-vi?
18
Nǐ xǐhuan xué huàhuà ma?
你喜欢学画画吗?
Bạn có thích học vẽ không?
19
Nǐ kàn, wǒ gěi nǐ mǎile yí ge dàdà de shēngrì dàngāo.
你看,我给你买了一个大大的生日蛋糕。
Bạn xem, tôi đã mua cho bạn một chiếc bánh sinh nhật thật lớn.
20
Gōngsī ràng wǒ xiūxi yíxià, xià ge xīngqī zài shàngbān.
公司让我休息一下,下个星期再上班。
Công ty cho tôi nghỉ một chút, tuần sau mới đi làm lại.
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Jīnnián guò shēngrì, yéye gěi wǒ mǎile xīn de huàbǐ, yǒu sānshíliù ge yánsè. Yǒule xīn huàbǐ hòu, wǒ měi cì dōu gāogāoxìngxìng de qù shàng huàhuà kè.
今年过生日,爷爷给我买了新的画笔,有36个颜色。有了新画笔后,我每次都高高兴兴地去上画画课。
Sinh nhật năm nay, ông mua cho tôi bút vẽ mới có 36 màu. Có bút mới rồi, lần nào tôi cũng vui vẻ đi học vẽ.
Yéye wèi shénme gěi tā mǎi huàbǐ?
爷爷为什么给他买画笔?
Vì sao ông mua bút vẽ cho cậu ấy?
23
Wǒ de xiǎomāo měitiān dōu yào dào wǒ de chuáng shàng lái gēn wǒ wán. Jīntiān wǒ bú tài shūfu, méi ràng tā shànglái. Tā yǒudiǎnr bù gāoxìng, zìjǐ dào chuáng xiàmian shuìjiào qù le.
我的小猫每天都要到我的床上来跟我玩。今天我不太舒服,没让它上来。它有点儿不高兴,自己到床下面睡觉去了。
Mèo con của tôi ngày nào cũng lên giường chơi với tôi. Hôm nay tôi không được khỏe nên không cho nó lên. Nó hơi không vui và tự xuống dưới giường ngủ.
Tā jīntiān wèi shénme bù gēn xiǎomāo wán?
他今天为什么不跟小猫玩?
Hôm nay vì sao người nói không chơi với mèo?
24
Xiǎo Lǐ shēngbìng le, jīntiān méi qù shàngbān, zài jiā hǎohāo de shuìle yí jiào. Qǐchuáng hòu, tā qù chāoshì mǎile diǎnr shuǐguǒ, miànbāo hé nǎichá shénmede.
小李生病了,今天没去上班,在家好好地睡了一觉。起来后,他去超市买了点儿水果、面包和奶茶什么的。
Tiểu Lý bị bệnh nên hôm nay không đi làm, ở nhà ngủ một giấc thật ngon. Sau khi dậy, anh ấy đi siêu thị mua ít trái cây, bánh mì, trà sữa và những thứ tương tự.
Xiǎo Lǐ wèi shénme méi qù shàngbān?
小李为什么没去上班?
Vì sao Tiểu Lý không đi làm?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
chuò
bộ sước
B
xīn
bộ tâm đứng
C
yuè
bộ nguyệt
D
shí
bộ thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
kuài · lè
夬 乐
Ghép thành: 快乐
25
guò · shēngrì
寸 生 日
Ghép thành: 过生日
26
shū · fu
舒 反
Ghép thành: 舒服
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Tā shūshufúfu (de) shuìle yí jiào.
他舒舒服服( )睡了一觉。
Anh ấy thoải mái ngủ một giấc.
28
de
Wǒ māma zuò de jī (ròu) fàn hěn hǎochī.
我妈妈做的鸡( )饭很好吃。
Cơm thịt gà mẹ tôi nấu rất ngon.
29
ròu
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr (cháng).
这条裤子有点儿( )。
Chiếc quần này hơi dài.
30
cháng