1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 竹字头 Bộ Trúc, dạng đầu 竹 | ⺮ | 常见位置:常在汉字上方。 Vị trí thường gặp: ở phía trên chữ Hán. 意义:多与竹子、竹制品或相关事物有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến tre, đồ làm từ tre hoặc sự vật có liên quan. 常见字:笔、第 Ví dụ: 笔 (bút), 第 (thứ). | |
| 竖心旁 Bộ Tâm, dạng đứng 忄 | 忄 | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: ở bên trái chữ Hán. 意义:多与心理、感情或情绪有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến tâm lý, tình cảm hoặc cảm xúc. 常见字:快、忙 Ví dụ: 快 (nhanh/vui), 忙 (bận). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 笔 bút | 画笔 bút vẽ | 桌子上有书、画笔什么的。 Trên bàn có sách, bút vẽ và những thứ tương tự. | |
| 第 thứ | 第二 thứ hai | 你再好好地写一下第二个字。 Bạn hãy viết lại chữ thứ hai cho thật cẩn thận. | |
| 快 nhanh; vui | 快乐 vui vẻ | 我们每天都要快快乐乐的。 Mỗi ngày chúng ta đều phải thật vui vẻ. | |
| 忙 bận | 很忙 rất bận | 他很忙,早早地去工作了。 Anh ấy rất bận, đã đi làm từ sớm. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
打开
mở ra
手机
điện thoại di động
鸡蛋
trứng gà
肉
thịt
红色
màu đỏ
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“打开”中的“开”、“手机”中的“机”、“鸡蛋”中的“鸡”、“红色”中的“红”和“画笔”中的“笔”是什么意思?
“开” trong “打开”, “机” trong “手机”, “鸡” trong “鸡蛋”, “红” trong “红色” và “笔” trong “画笔” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 打开 mở ra | + | 手机 điện thoại di động | 开机 mở máy/khởi động máy |
| 鸡蛋 trứng gà | + | 肉 thịt | 鸡肉 thịt gà |
| 红色 màu đỏ | + | 画笔 bút vẽ | 红笔 bút đỏ |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“开机”“鸡肉”和“红笔”是什么意思?
“开机”, “鸡肉” và “红笔” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
开机
mở máy/khởi động máy
B
鸡肉
thịt gà
C
红笔
bút đỏ
1
我很喜欢吃( ),你呢?
Tôi rất thích ăn ( ), còn bạn?
2
你有( )吗?我想写几个字。
Bạn có ( ) không? Tôi muốn viết vài chữ.
3
我的手机不能( )了,你能帮忙看看吗?
Điện thoại của tôi không thể ( ) nữa, bạn có thể giúp xem thử không?
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
妈妈今天做了几个肉菜。
Hôm nay mẹ đã nấu mấy món thịt.
12
他打开书包,拿出一本书。
Cậu ấy mở cặp sách và lấy ra một quyển sách.
13
孩子们高高兴兴地去学校了。
Các em nhỏ vui vẻ đi đến trường.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ điền vào chỗ trống.
A
长
dài
B
忘
quên
C
过
trải qua; đón
D
画笔
bút vẽ
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E书啊,( )啊什么的都在书包里。
Sách, ( ) và những thứ tương tự đều ở trong cặp.
14
爷爷,今年生日您想怎么( )?
Ông ơi, sinh nhật năm nay ông muốn đón như thế nào?
15
女:很( )时间没吃鱼了。
男:那今天晚上我做条鱼。
男:那今天晚上我做条鱼。
Nữ: Đã rất ( ) thời gian không ăn cá rồi.
Nam: Vậy tối nay tôi làm một con cá.
Nam: Vậy tối nay tôi làm một con cá.
16
男:生日快乐!这是送你的蛋糕。
女:啊!我都( )了今天是我的生日。
女:啊!我都( )了今天是我的生日。
Nam: Chúc mừng sinh nhật! Đây là bánh sinh nhật tặng bạn.
Nữ: A! Tôi đã ( ) mất hôm nay là sinh nhật của mình.
Nữ: A! Tôi đã ( ) mất hôm nay là sinh nhật của mình.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
这么长时间?我们去北京旅游吧?
Lâu như vậy sao? Chúng ta đi Bắc Kinh du lịch nhé?
B
我们能吃完吗?
Chúng ta có ăn hết được không?
C
喜欢,我和弟弟都很喜欢。
Thích, tôi và em trai đều rất thích.
D
他累了,早早地去睡觉了。
Ông ấy mệt rồi, đã đi ngủ sớm.
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, lát nữa sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E爸爸为什么不来看电视?
Vì sao bố không đến xem ti-vi?
18
你喜欢学画画吗?
Bạn có thích học vẽ không?
19
你看,我给你买了一个大大的生日蛋糕。
Bạn xem, tôi đã mua cho bạn một chiếc bánh sinh nhật thật lớn.
20
公司让我休息一下,下个星期再上班。
Công ty cho tôi nghỉ một chút, tuần sau mới đi làm lại.
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
今年过生日,爷爷给我买了新的画笔,有36个颜色。有了新画笔后,我每次都高高兴兴地去上画画课。
Sinh nhật năm nay, ông mua cho tôi bút vẽ mới có 36 màu. Có bút mới rồi, lần nào tôi cũng vui vẻ đi học vẽ.
爷爷为什么给他买画笔?
Vì sao ông mua bút vẽ cho cậu ấy?
23
我的小猫每天都要到我的床上来跟我玩。今天我不太舒服,没让它上来。它有点儿不高兴,自己到床下面睡觉去了。
Mèo con của tôi ngày nào cũng lên giường chơi với tôi. Hôm nay tôi không được khỏe nên không cho nó lên. Nó hơi không vui và tự xuống dưới giường ngủ.
他今天为什么不跟小猫玩?
Hôm nay vì sao người nói không chơi với mèo?
24
小李生病了,今天没去上班,在家好好地睡了一觉。起来后,他去超市买了点儿水果、面包和奶茶什么的。
Tiểu Lý bị bệnh nên hôm nay không đi làm, ở nhà ngủ một giấc thật ngon. Sau khi dậy, anh ấy đi siêu thị mua ít trái cây, bánh mì, trà sữa và những thứ tương tự.
小李为什么没去上班?
Vì sao Tiểu Lý không đi làm?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
辶
bộ sước
B
忄
bộ tâm đứng
C
月
bộ nguyệt
D
十
bộ thập
亻+十 → 什 么
D夬 乐
Ghép thành: 快乐
25
寸 生 日
Ghép thành: 过生日
26
舒 反
Ghép thành: 舒服
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
他舒舒服服( )睡了一觉。
Anh ấy thoải mái ngủ một giấc.
28
我妈妈做的鸡( )饭很好吃。
Cơm thịt gà mẹ tôi nấu rất ngon.
29
这条裤子有点儿( )。
Chiếc quần này hơi dài.
30
